nhã
Âm tiết tiếng Việt · có trong 22 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "nha"
"nhã" là một từ
Tính từ. Dễ coi, không cầu kỳ. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "nhã"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "nhã"
nhã nhặnTỏ ra lịch sự, lễ độ.nhã dụuyển ngữ, hình thức biểu đạt bằng cách thay thế một từ thô bạo, trắng trợn, hoặc có thể gây buồn phiền bằng một từ hoặc đơn vị từ vựng cùng nghĩa nhưng dịu dàng hơn.nhã giámTừ dùng để đề nghị người khác xem thơ hoặc văn của mình (cũ).nhã nhạcBài hát hợp với tiếng nhạc, dùng ở nơi triều miếu.Nhã ĐiểnTừ chỉ thành phố Athens là thủ đô của Hy Lạp.nhã độThái độ nhã nhặn.
Từ có "nhã" ở sau
nhục nhãCảm thấy xấu hổ, hổ thẹnhòa nhã(Xem từ nguyên 1) Nhã nhặn và lịch sự.tao nhãThanh cao lịch sự.khiếm nhãThiếu nhã nhặn; Không lịch sự.cao nhãThanh cao và trang nhã.phong nhã(Xem từ nguyên 1) Có dáng dấp thanh tao.trang nhãChững chạc và lịch sự.bất nhã(Cách đối xử, nói năng) Không nhã nhặn, có phần thiếu lịch sự.nho nhãCó vẻ con người có học thức.thanh nhãThanh tao và nhã nhặn.u nhãThanh nhã và u buồn.nhuần nhãÊm dịu thanh nhã.nhàn nhãRỗi rãi, thảnh thơi, nhàn cả về thể xác lẫn tinh thần.Sỹ nhãTên tự của Tổ Địch.tuấn nhãĐẹp và lịch sự.
Cùng vần "a", cùng thanh ngã
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.