nhã giám

Động từ
Động từ
  1. Từ dùng để đề nghị người khác xem thơ hoặc văn của mình (cũ).

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

nhãâm đầu nh · vần a · thanh ngã
giámâm đầu gi · vần am · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "nhã giám" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.