nhàn nhã

Tính từ
Tính từ
  1. Rỗi rãi, thảnh thơi, nhàn cả về thể xác lẫn tinh thần.
    • Sống cuộc đời nhàn nhã.
    • Dáng điệu nhàn nhã.

Cấu tạo âm tiết

nhànâm đầu nh · vần an · thanh huyền
nhãâm đầu nh · vần a · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "nhàn nhã" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.