giã
Âm tiết tiếng Việt · có trong 12 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "gia"
"giã" là một từ
Động từ. Đâm bằng chày. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "giã"
giã ơnTạ lại ân huệ của người khác.giã ngoạiDã ngoại.giã càoHình thức đánh bắt thuỷ sản, hải sản theo xu hướng tận diệt bằng cách dùng lưới có mắt nhỏ, đi ra xa bờ để vét tận đáy các sinh vật.giã từ(Văn chương)
Từ có "giã" ở sau
giòn giãNhư giòn, ngh. 4.từ giãChia tay để đi nơi khác.Bằng GiãMột xã thuộc huyện Hạ Hoà, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.Trung GiãMột xã thuộc huyện Sóc Sơn, tp. Hà Nội, Việt Nam.Vạn GiãMột thị trấn thuộc huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam. Nó cách thành phố Nha Trang 60 km về hướng bắc.dịch giãxem dịch dãBình GiãMột xã thuộc huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu, Việt Nam.
Cùng vần "a", cùng thanh ngã
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.