giã

Âm tiết tiếng Việt · có trong 12 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

giâm đầu
avần
ngãthanh

Đủ sáu thanh của "gia"

"giã" là một từ

Động từ. Đâm bằng chày. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "giã"

Từ có "giã" ở sau

Cùng vần "a", cùng thanh ngã

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.