lã
Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "la"
Từ bắt đầu bằng "lã"
Lã HậuHoàng hậu nhà Hán.lã chãNói nước mắt rơi nhiều, chảy ròng ròng.Lã đường thi tậpTên tập thơ của Sái Thuận. Xem Sái Thuận.
Từ có "lã" ở sau
Cùng vần "a", cùng thanh ngã
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.