nhã dụ

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. uyển ngữ, hình thức biểu đạt bằng cách thay thế một từ thô bạo, trắng trợn, hoặc có thể gây buồn phiền bằng một từ hoặc đơn vị từ vựng cùng nghĩa nhưng dịu dàng hơn.
    • Nói.
    • "mất",.
    • "qua đời",.
    • "hai năm mươi" để thay thế.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

nhãâm đầu nh · vần a · thanh ngã
dụâm đầu d · vần u · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "nhã dụ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.