á
Âm tiết tiếng Việt · có trong 18 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "a"
"á" là một từ
Thán từ, Danh từ, Tính từ, Phó từ. Tiếng thốt ra biểu lộ sự sửng sốt hoặc cảm giác đau đớn đột ngột. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "á"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "á"
á quânNgười về vị trí thứ hai sau nhà vô địch trong một giải đấu.á khôiNgười đỗ thứ hai trong kì thi.á hậuNgười đẹp ở vị trí thứ hai sau hoa hậu trong một cuộc thi sắc đẹp.á nam á nữKẻ giới tính không rõ.á thánhDanh hiệu người đời tặng cho bậc có vốn hiểu biết rộng và phẩm chất đạo đức cao, đứng sau bậc thánh trong nho giáo.á khoaNgười có vị trí đứng sau thủ khoa một bậc trong kỳ thi.á vươngQuốc vương tạm quyền.á kim(Cũ) . Tên gọi chung các đơn chất không phải kim loại; nguyên tố không kim loại.
Từ có "á" ở sau
Tây Nam ÁTây Nam Á là tên gọi chỉ bộ phận lục địa rộng lớn bao gồm vùng núi Kavkaz, bán đảo Ả-rập và các sơn nguyên Tiểu Á, Armenia, Iran.Nam ÁMột khu vực nằm ở miền Nam của châu Á.á nam á nữKẻ giới tính không rõ.Đông Nam ÁGồm bán đảo Trung Ấn và chư đảo cực Tây Thái Bình Dương.Đông ÁMột khu vực địa lý ở châu Á gồm các quốc gia Trung Quốc, Đài Loan, Nhật Bản, Mông Cổ, Bắc Triều Tiên và Hàn Quốc.Bắc ÁKhu vực phía Bắc của châu Á.Đông Bắc ÁVùng cực Tây Thái Bình Dương, lấy văn minh Trung Hoa làm chủ đạo.Chư ÁMột xã thuộc thị xã Pleiku, tỉnh Gia Lai, Việt Nam.Trung ÁKhu vực địa lí nằm giữa biển Kaspy và cao nguyên Thanh-Tạng.
Cùng vần "a", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.