Bắc Á

Danh từ riêng
Danh từ riêng
  1. Khu vực phía Bắc của châu Á.

Từ, cụm từ chứa "Bắc Á"

Cấu tạo âm tiết

bắcâm đầu b · vần ăc · thanh sắc
áâm đầu (không) · vần a · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "Bắc Á" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.