á
Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔaː˧˦] · Huế [ʔaː˨˩˦] · Sài Gòn [ʔaː˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Tiếng thốt ra biểu lộ sự sửng sốt hoặc cảm giác đau đớn đột ngột.
- Á đau!
- Tên gọi của tự mẫu Ă/ă.
- Đứng thứ hai.
- Á quân.
- Á hậu.
- chị.
- à (từ để hỏi).
- rồi.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "á"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"á" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | oh (surprise); Asia |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | あっ |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Từ cùng họ
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "á"
châu Á.á quânNgười về vị trí thứ hai sau nhà vô địch trong một giải đấu.á khôiNgười đỗ thứ hai trong kì thi.á hậuNgười đẹp ở vị trí thứ hai sau hoa hậu trong một cuộc thi sắc đẹp.Nam ÁMột khu vực nằm ở miền Nam của châu Á.Tây Nam ÁTây Nam Á là tên gọi chỉ bộ phận lục địa rộng lớn bao gồm vùng núi Kavkaz, bán đảo Ả-rập và các sơn nguyên Tiểu Á, Armenia, Iran.á àTiếng thốt ra biểu thị ý ngạc nhiên như mới vỡ lẽ ra điều gì.Đông Nam ÁGồm bán đảo Trung Ấn và chư đảo cực Tây Thái Bình Dương.á nam á nữKẻ giới tính không rõ.á nam á nữKẻ giới tính không rõ.Đông ÁMột khu vực địa lý ở châu Á gồm các quốc gia Trung Quốc, Đài Loan, Nhật Bản, Mông Cổ, Bắc Triều Tiên và Hàn Quốc.á thầnTên gọi chung cho những vị thần nhưng không bẩm sinh là thần, hoặc những vị được coi là thần nhưng bản chất không phải là thần, xuất hiện trong nhiều nền văn hóa trên thế giới.á nhânChỉ chung những chủng loài giống con người, nhưng không phải là con người.á phiện.Á châuLục địa nằm ở cực Tây Thái Bình Dương.Á Tế Á.Á Tế Á.á khẩuCâm.á thánhDanh hiệu người đời tặng cho bậc có vốn hiểu biết rộng và phẩm chất đạo đức cao, đứng sau bậc thánh trong nho giáo.á đùThường dùng để chỉ biểu cảm trước những điều bất ngờ không tưởng.Tây ÁVùng cực tây châu Á.á bí tíchMột vật (chẳng hạn như nước thánh, tràng hạt Mân Côi, thánh giá) hoặc một hành động (chẳng hạn như làm dấu thánh giá) giúp củng cố lòng sùng kính của người sử dụng/thực hiện và hỗ trợ người ấy cách thiêng liêng.Trung ÁKhu vực địa lí nằm giữa biển Kaspy và cao nguyên Thanh-Tạng.á kim(Cũ) . Tên gọi chung các đơn chất không phải kim loại; nguyên tố không kim loại.á vươngQuốc vương tạm quyền.á khoaNgười có vị trí đứng sau thủ khoa một bậc trong kỳ thi.Chư ÁMột xã thuộc thị xã Pleiku, tỉnh Gia Lai, Việt Nam.Bắc ÁKhu vực phía Bắc của châu Á.Đông Bắc ÁVùng cực Tây Thái Bình Dương, lấy văn minh Trung Hoa làm chủ đạo.á nhiệt đớiCận nhiệt đới.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "á" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.