á bí tích

Danh từ
Danh từ
  1. Một vật (chẳng hạn như nước thánh, tràng hạt Mân Côi, thánh giá) hoặc một hành động (chẳng hạn như làm dấu thánh giá) giúp củng cố lòng sùng kính của người sử dụng/thực hiện và hỗ trợ người ấy cách thiêng liêng.

Từ liên quan

Từ cùng họ

Cấu tạo âm tiết

áâm đầu (không) · vần a · thanh sắc
bíâm đầu b · vần i · thanh sắc
tíchâm đầu t · vần ich · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "á bí tích" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.