Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

á nhân

Danh từ
Danh từ
  1. Chỉ chung những chủng loài giống con người, nhưng không phải là con người.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 亞.

Cấu tạo âm tiết

áâm đầu (không) · vần a · thanh sắc
nhânâm đầu nh · vần ân · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "á nhân" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.