Tây Nam Á

Danh từ riêng
Danh từ riêng
  1. Tây Nam Á là tên gọi chỉ bộ phận lục địa rộng lớn bao gồm vùng núi Kavkaz, bán đảo Ả-rập và các sơn nguyên Tiểu Á, Armenia, Iran.

"Tây Nam Á" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh Southwest Asia
🇨🇳 Tiếng Trung 西南亚

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

tâyâm đầu t · vần ây · thanh ngang
namâm đầu n · vần am · thanh ngang
áâm đầu (không) · vần a · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "Tây Nam Á" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.