Danh từ riêng
- Tây Nam Á là tên gọi chỉ bộ phận lục địa rộng lớn bao gồm vùng núi Kavkaz, bán đảo Ả-rập và các sơn nguyên Tiểu Á, Armenia, Iran.
"Tây Nam Á" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | Southwest Asia |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 西南亚 |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
| tây | âm đầu t · vần ây · thanh ngang |
| nam | âm đầu n · vần am · thanh ngang |
| á | âm đầu (không) · vần a · thanh sắc |
Định nghĩa theo mục "Tây Nam Á" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.