ả

Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

—âm đầu
avần
hỏithanh

Đủ sáu thanh của "a"

"ả" là một từ

Danh từ. Người con gái. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "ả"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "ả"

Từ có "ả" ở sau

Cùng vần "a", cùng thanh hỏi

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.