ả
Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "a"
"ả" là một từ
Danh từ. Người con gái. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "ả"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "ả"
Từ có "ả" ở sau
tiếng Ả RậpMột ngôn ngữ Xê-mít chính có nguồn gốc từ bán đảo Ả-rập, và hiện đang được dùng ở khắp Trung Ðông và miền bắc Châu Phi. Tiếng Ả-rập có rất nhiều tiếng địa phương (dialect), tất cả dùng chung một cách viết cổ.óng ảBóng mượt và mềm mại.yên ả(cảnh vật) yên tĩnh, gây cảm giác thanh bình, dễ chịu.im ảLặng lẽ, không có gì náo động.êm ảYên lặng.oi ả(Thời tiết) Nóng, bức, không có gió, gây cảm giác bức bối, khó chịu.cung Quảng, ả HằngCung Quảng.Vương quốc Ả Rập Xê ÚtTên chính thức của Ả Rập Xê Út.
Cùng vần "a", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.