Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

vả

Âm tiết tiếng Việt · có trong 9 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

vâm đầu
avần
hỏithanh

Đủ sáu thanh của "va"

"vả" là một từ

Danh từ, Động từ. Cây cùng họ với sung, lá to, quả lớn hơn quả sung, ăn được. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "vả"

Từ có "vả" ở sau

Cùng vần "a", cùng thanh hỏi

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.