vả
Âm tiết tiếng Việt · có trong 9 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "va"
"vả" là một từ
Danh từ, Động từ. Cây cùng họ với sung, lá to, quả lớn hơn quả sung, ăn được. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "vả"
Từ có "vả" ở sau
vất vảỞ vào tình trạng phải bỏ ra nhiều sức lực hoặc tâm trí vào một việc gì.nhờ vảDựa vào sự giúp đỡ của người khác.xỉ vảMắng nhiếc thậm tệ, làm cho phải xấu hổ, nhục nhã.lòng vả lòng sungLòng ta thế nào thì lòng người cũng thế.sỉ vảxem xỉ vảquạt vảQuạt to hình lá vả, che kiệu cho đám rước.
Cùng vần "a", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.