Tính từ
- Ở vào tình trạng phải bỏ ra nhiều sức lực hoặc tâm trí vào một việc gì.
- Làm ăn vất vả.
- Công việc vất vả.
- Phải vất vả lắm mới tìm ra được nhà anh ta.
- Vất vả về đường chồng con.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
.
"vất vả" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | hard; toilsome |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 辛苦 xīn kǔ · 艰苦 jiān kǔ · 奔波 bēn bō · 吃力 chī lì |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 大変 たいへん · 苦労 くろう · きつい |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 힘들다 himdeulda · 고생 gosaeng · 고생하다 gosaenghada · 수고하다 sugohada · 힘겹다 himgyeopda · 수고 sugo |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | pénible |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | hart · anstrengend |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ลำบาก lam-bàak |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "vất vả" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.