hả
Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "ha"
"hả" là một từ
Động từ, Thán từ, Số từ. Mất đi cái chất vốn có do kết quả của quá trình bay hơi. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "hả"
Từ có "hả" ở sau
hối hảVội vã.hể hảVui vẻ lộ rõ ra ngoài một cách tự nhiên, do đã được vừa ý, được thoả mãn.vay ha hả trả hi hiXin thì dễ, trả lại thì khó.
Cùng vần "a", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.