xả
Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "xa"
"xả" là một từ
Động từ, Danh từ. Thải hơi hoặc nước ra ngoài. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "xả"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "xả"
xả laiBại trận trong chiến đấu.xả súngBiến cố liên quan đến bắn nhau khi dùng súng bắn vào một nhóm người, đặc biệt các nạn nhân đều là ngẫu nhiên.xả thânHi sinh thân mình, quên mình vì nghĩa lớn.xả xú pápXả ống bô xe máy.xả trậnXem xả laixả lángKhông có giới hạn.
Từ có "xả" ở sau
Cùng vần "a", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.