xả thân

Động từ
Động từ
  1. Hi sinh thân mình, quên mình vì nghĩa lớn.
    • Xả thân vì Tổ quốc.
    • Sẵn sàng xả thân.

Cấu tạo âm tiết

xảâm đầu x · vần a · thanh hỏi
thânâm đầu th · vần ân · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "xả thân" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.