xa
Âm tiết tiếng Việt · có trong 46 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "xa"
"xa" là một từ
Tính từ, Danh từ, Phó từ. (Trgt) Cách một khoảng lớn trong không gian hay thời gian. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "xa"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "xa"
xa lạỞ xa và chưa từng quen biết.xa xỉTốn nhiều tiền mà không thật cần thiết hoặc chưa thật cần thiết.xa cáchỞ cách xa nhau hoàn toàn.xa xôixem xaxa hoaSang trọng một cách hoang phí, cốt để phô trương.xa giáXe của vua đi; cũng dùng để chỉ nhà vua khi đi lại bằng xe ở ngoài cung.xa xămNói đường rất xa.xa cảngBến xe ô tô.xa lắc(Khẩu ngữ) Rất xa, đến mức tưởng chừng như không thể hình dung ra được, không thể đến được.xa títXa lắm, đến mức mắt thường không thể nhìn tới được.xa xưaThuộc về một thời đã qua rất lâu rồi (nói khái quát).xa ngái.xa lánhTránh xa, tránh mọi sự tiếp xúc, mọi quan hệ.xa lộĐường lớn, rộng, thường phân đôi mỗi bên một chiều, dành cho xe ô tô.Xa Khả Sâm(Xa khả tham, lê khả tham, ? - ?) Tù trưởng người Thái ở Mộc Châu, tướng khởi nghĩa Lam Sơn và chiến tranh giải phóng chống Minh (1418-1427). Khi quân Minh sang xâm lược, đã điều động dân binh chống cự quyết liệt. Vận động nhân dân tiếp tế lương thực, voi, ngựa cho nghĩa quân Lam Sơn. 1427, đưa toàn bộ lực lượng gia nhập nghĩa quân Lam Sơn, được phong Nhập nội tư không, đồng BìXa DungMột xã thuộc huyện Điện Biên Đông, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.Xa LýMột xã thuộc huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.
Từ có "xa" ở sau
bao xaXa bao nhiêu.gần xaGần cũng như xa, khắp mọi nơi.điều khiển từ xaTruyền tự động từ xa các lệnh và truyền tự động theo hướng ngược lại các tin về tình trạng của đối tượng điều khiển.xót xamột hành động bộc lộ cảm giác đau đớn, đau buồnxấu xaXấu đến mức tồi tệ đáng hổ thẹn, đáng khinh bỉ.chiến xaXe sử dụng ở chiến trường, có trang bị vũ khí.sâu xaCó tính chất cơ bản, quan trọng, nhưng không trực tiếp nhận thức được mà phải qua phân tích mới thấy.công xaXe công vụ phục vụ cán bộ nhà nước.nhảy xaMôn điền kinh vận động viên cất mình từ một vạch nào đó để nhảy đi xa.kiêu xaKiêu căng và xa xỉ.Hậu xa đón người hiềnChu Văn Vương nhà Chu đi săn gặp Lã Vọng, mời lên xe sau chở về, tôn làm bậc thầy. Lã Vọng bày ra đồ Bát trận rồi đánh được nhà ân ở đồng Mục dã.gần đất xa trờiỞ vào tuổi, vào lúc không còn sống được lâu nữa.cao chạy xa bayChạy trốn đi thật nhanh và thật xa (để tránh điều nguy hiểm)cao bay xa chạy.khác xaKhông giống; Không còn giống nữa.nhìn xa trông rộngSáng suốt, có khả năng lường trước, thấy được trước những vấn đề mà người khác chưa thấy.quân xaXe cơ giới của bộ đội.phòng xaĐề phòng trước, ngăn ngừa điều không hay có thể xảy ra.lo xaLiệu trước, phòng xa.Thần XaMột xã thuộc huyện Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.Ba XaMột xã thuộc huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.hoả xa.linh xaKiệu để rước hồn bạch khi đưa đám ma (cũ).Bình XaMột xã thuộc huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam.luân xaCái đĩa hoặc bánh xe chứa nguồn năng lượng có khả năng quay tròn và thực hiện việc điều hòa năng lượng trong cơ thể, giúp con người có khả năng nhìn thấy được ma quỷ.Bạch XaMột xã thuộc huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam.long xaXe vua đi.hỏa xa(Cũ) Xe lửa, tàu hỏa.
Cùng vần "a", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.