luân xa

Danh từ
Danh từ
  1. Cái đĩa hoặc bánh xe chứa nguồn năng lượng có khả năng quay tròn và thực hiện việc điều hòa năng lượng trong cơ thể, giúp con người có khả năng nhìn thấy được ma quỷ.

Cấu tạo âm tiết

luânâm đầu l · vần uân · thanh ngang
xaâm đầu x · vần a · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "luân xa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.