luân
Âm tiết tiếng Việt · có trong 23 từ
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "luân"
Từ bắt đầu bằng "luân"
Luân ĐônLondon.luân phiênThay lượt nhau.luân lưuChuyển vòng theo thứ tự.luân lýHệ thống đạo đức của xã hội loài người.luân hồi(Thuyết) Thuyết của đạo Phật và một số tôn giáo khác, cho rằng một linh hồn sống lại kiếp này sang kiếp khác lần lượt trong nhiều thể xác.luân chuyểnTrao lần lượt từ người nọ đến người kia hay chỗ nọ đến chỗ kia.luân thườngPhép tắc đạo đức phong kiến qui định hành động hằng ngày của người ta.luân líKhuôn mẫu phẩm cách.luân lý họcMôn học nghiên cứu sự phát sinh và phát triển của đạo đức trong xã hội loài người.luân lạc(Id.) . Lưu lạc nay đây mai đó.luân canhViệc trồng liên tiếp nhiều loài cây trên cùng một khoảnh đất, mỗi thời gian một loài, nhằm cải tạo đất (chẳng hạn, dùng cây này sản ra những chất dinh dưỡng cần cho cây sau), tận dụng các lớp đất (liên tiếp bằng những loài có rễ ăn xuống những độ sâu khác nhau).luân xaCái đĩa hoặc bánh xe chứa nguồn năng lượng có khả năng quay tròn và thực hiện việc điều hòa năng lượng trong cơ thể, giúp con người có khả năng nhìn thấy được ma quỷ.
Từ có "luân" ở sau
Nã Phá LuânNapoleon Bonaparte (một chính khách và nhà lãnh đạo quân sự người Pháp).di luânLà đạo thường.loạn luânCó quan hệ nam nữ về xác thịt với nhau giữa những người cùng máu mủ, trái với phong tục hoặc pháp luật.trầm luânChìm đắm trong cảnh khổ.Pháp Luân CôngMột phong trào tôn giáo mới từ Trung Quốc.Bằng LuânMột xã thuộc huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.phi luânBất chấp luân lí.nhân luânLuân thường đạo lý giữa vua tôi, cha con, vợ chồng, anh em, bè bạn trong xã hội phong kiến (cũ).tuyệt luânVượt lên trên các loại thường (cũ).kinh luânTài trị nước, trị dân.ngũ luânNăm mối quan hệ của đạo đức phong kiến là vua tôi, cha con, vợ chồng, anh em, bè bạn.
Cùng vần "uân", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.