Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

luân canh

Danh từ
Danh từ
  1. Việc trồng liên tiếp nhiều loài cây trên cùng một khoảnh đất, mỗi thời gian một loài, nhằm cải tạo đất (chẳng hạn, dùng cây này sản ra những chất dinh dưỡng cần cho cây sau), tận dụng các lớp đất (liên tiếp bằng những loài có rễ ăn xuống những độ sâu khác nhau).

Cấu tạo âm tiết

luânâm đầu l · vần uân · thanh ngang
canhâm đầu c · vần anh · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "luân canh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.