luân lý

Danh từ
Danh từ
  1. Hệ thống đạo đức của xã hội loài người.
  2. Môn dạy về đạo đức trong trường học.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ, cụm từ chứa "luân lý"

Cấu tạo âm tiết

luânâm đầu l · vần uân · thanh ngang
lýâm đầu l · vần y · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "luân lý" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.