di luân

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Là đạo thường.

Câu ví dụ

  • Tôi sẽ di Luân Đôn sáng mai.I will go to London tomorrow morning.

Cấu tạo âm tiết

diâm đầu d · vần i · thanh ngang
luânâm đầu l · vần uân · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "di luân" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.