huân
Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "huân"
"huân" là một từ
Định nghĩa. Gió mát. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "huân"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "huân"
huân chươngDấu hiệu khen thưởng do Nhà nước tặng cho những người đã có thành tích trong công tác, thường được đeo trên ngực trong những dịp long trọng.huân tướcMột chức tước được vua tấn phong cho người có công ở Vương quốc Anh.huân côngCông lao đóng góp cho tổ quốc.
Từ có "huân" ở sau
công huânCông lao vô cùng to lớn đối với tổ quốc.Khúc Nam HuânTên khúc hát tương truyền của vua Thuấn đặt ra, có lời rằng.bữa huânBữa cơm sang trọng.
Cùng vần "uân", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.