Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

huân

Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

hâm đầu
uânvần
ngangthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "huân"

"huân" là một từ

Định nghĩa. Gió mát. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "huân"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "huân"

Từ có "huân" ở sau

Cùng vần "uân", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.