熅
uânHán Việt
uẩnHán Việt
uýHán Việt
huânHán Việt
uấnHán Việt
unâm Việt
ùnâm Việt
Có âm Hán Việt U+7185
- Bộ thủ
- 火 hoả số 86
- Nét ngoài bộ
- 10
- Tổng số nét
- 14
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- uân — Hán Việt. Chữ cùng âm "uân"
- uẩn — Hán Việt. Chữ cùng âm "uẩn" · âm tiết uẩn
- uý — Hán Việt. Chữ cùng âm "uý" · âm tiết uý
- huân — Hán Việt. Chữ cùng âm "huân" · âm tiết huân
- uấn — Hán Việt. Chữ cùng âm "uấn"
- un — âm Việt. Chữ cùng âm "un" · âm tiết un
- ùn — âm Việt. Chữ cùng âm "ùn" · âm tiết ùn
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
smooth out, iron out
Giản thể và phồn thể
Chữ 熅 là dạng phồn thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "uân"
Chữ khác cũng đọc là "uẩn"
Chữ khác cũng đọc là "uý"
Chữ khác cũng đọc là "huân"
Chữ khác cũng đọc là "uấn"
Chữ khác cũng đọc là "un"
Chữ khác cũng đọc là "ùn"
Chữ cùng bộ 火
為luyện燒thiêu烈liệt熱nhiệt灰hôi烘hồng然nhiên燕yến爐lô火hoả熟thục煙yên蒸chưng燈đăng爛lạn炮pháo烏ô無vô營doanh炒sao烟ư熄tức燃nhen災tai燥táo燭chúc爆bạc炎viêm烤khảo焰diêm
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 熅
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 熅 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).