渨
ôiHán Việt · Nôm
uýHán Việt
ốiNôm
oiNôm
hoáyâm Việt
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+6E28
- Bộ thủ
- 水 thuỷ số 85
- Nét ngoài bộ
- 9
- Tổng số nét
- 12
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- ôi — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "ôi" · âm tiết ôi
- uý — Hán Việt. Chữ cùng âm "uý" · âm tiết uý
- ối — Nôm. Chữ cùng âm "ối" · âm tiết ối
- oi — Nôm. Chữ cùng âm "oi" · âm tiết oi
- hoáy — âm Việt. Chữ cùng âm "hoáy" · âm tiết hoáy
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 渨 theo lối Nôm
ôi(Thức ăn) Bắt đầu có mùi, sắp thiu.ốiThuộc về những màng bọc thai.oiGiỏ đựng cua, đựng cá đánh bắt được.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
a cove, a bay; a bend or nook in the hills; the curve of a bow
Chữ khác cũng đọc là "ôi"
Chữ khác cũng đọc là "uý"
Chữ khác cũng đọc là "ối"
Chữ khác cũng đọc là "oi"
Chữ cùng bộ 水
浪lăng演diễn漫man沈thẩm泥nê深thâm派phái油du洡giội浸tẩm滅diệt洗tẩy温ôn水thuỷ淋lâm永vĩnh汽hất沒một注chú淬tôi清thanh沙sa泡bào洞đỗng消tiêu滿mãn池trì𣳔dòng淶lai活hoạt
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 渨
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 渨 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).