汽
hấtHán Việt · Nôm
khíHán Việt · Nôm
ấtHán Việt · Nôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+6C7D
- Bộ thủ
- 水 thuỷ số 85
- Nét ngoài bộ
- 4
- Tổng số nét
- 7
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- hất — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "hất" · âm tiết hất
- khí — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "khí" · âm tiết khí
- ất — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "ất" · âm tiết ất
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- Hơi, khí.
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 汽 theo lối Nôm
khíMột trong ba thể của vật chất, không hình dạng, ở trạng thái dễ nén và có thể choán tát cả không gian dành cho nó.hấtĐưa nhanh, dứt khoát (bộ phận cơ thể) về phía nào.ất(Khánh Hòa) Láo, cà chớn, khó ưa.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
steam, vapor, gas
Chữ khác cũng đọc là "hất"
Chữ khác cũng đọc là "khí"
Chữ khác cũng đọc là "ất"
Chữ cùng bộ 水
浪lăng演diễn漫man沈thẩm泥nê深thâm派phái油du洡giội浸tẩm滅diệt洗tẩy温ôn水thuỷ淋lâm永vĩnh沒một注chú淬tôi清thanh沙sa泡bào洞đỗng消tiêu滿mãn池trì𣳔dòng淶lai活hoạt淡đạm
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 汽
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 汽 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 汽 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).