水
Bộ thủ số 85 trong 214 bộ Khang Hy, thường gọi là bộ thuỷ.
1.050 chữ Hán và chữ Nôm có âm Việt thuộc bộ này, xếp theo số nét viết thêm ngoài bộ.
+0 4+1 4+2 17+3 24+4 64+5 77+6 77+7 77+8 108+9 101+10 102+11 97+12 79+13 60+14 40+15 30+16 32+17 17+18 17+19 9+20 3+21 6+22 1+23 3+24 1
Chính bộ 4 chữ
+1 nét 4 chữ
+2 nét 17 chữ
汁chấp, hiệp求cầu𣱵vẳng, vểnh氾phạm, dĩ汀đinh, thinh汆thoản, thộn𣱾lẻo, lẽo𣱿nhớp, nhấp汇vị, hối氻cửu, rực𣱼đao𣱽lầy㲹quỹ, quĩ㲼sá氿quỹ, cửu汃bát, bân𣱶vục
+3 nét 24 chữ
池trì, trầy汝nhớ, nhởi汗hàn, hãn江giang, dang污ô, ố汜dĩ, tỉ汤thang, sương汚ô, phiếm汛tấn, vàm汊sá, xá汎phạp, phiếm汐tịch, tách汔ngật, khất汙ố, oa汕sán, san汞hống, cống汌quyến𣲍ngút, ngụt㲾vũ汋chước, thược汍hoàn汏thái, đại汒mang汓tù, tở
+4 nét 64 chữ
沈thẩm, trầm汽hất, khí沒một, mốt沙sa, sá沉trẩm, trầm決quyết, huyết沛bái, một沖trùng, xung没một, mốt沃ốc, óc沁sấm, thấm沚chỉ, chảy汰thải, thái沏thế, thiết沐mộc, múc沔miện, miến沕vật, mật汲cấp, ngập沟câu汹hung, húng沥lịch汨cốt, mịch汫phí, giếng汵ngấm, ngầm沂ngân, cân沆hãng, hàng沌độn, thuần沪lồ, hộ汶môn, vấn汼ngâu汿dơ沄vân沅nguyên沍hộ, hỗ沓đạp沧thương𣲠ngớt𣲩bơ𣲭mau𪵯làm汧khiên, bính㳁trắc㳂duyên, diên㳃tuỵ㳄tiên, diên㳅lưu㳈bái㳉ngoét㳊du汩cổ, cốt汮quân汯hoành汸bàng, đài汾phần, phân沊đào沋yêu, vưu沘tỉ, tỷ沜phán沝chuỷ, câu沣phong沤ẩu, âu沨phong, phùng沩hỗ, quy𣲦sểu
+5 nét 77 chữ
泥nê, nễ油du, dầu注chú, chua泡bào, pháo𣳔dòng, dùng法phép, pháp河hà治trị, trì況hùng, huống波ba, bể沫mạt, mượt泛phiếm, phạp泣khắp, rập沿duyên, diên泄tiết, duệ泳vịnh沸phí, phị泉tuyền, toàn泊bạc, phách沾điếp, chiêm泏truất, quật泑u, ửu泙phanh, khám泮phán, bạn𣳇trỉa, tã𣳢ngòi, nguội泪lệ, luỵ沬vị, muội沮trở, tự泆giạt, giặt泔cam, hạm泖mão, máu泠linh, lềnh泯mẫn, miến沼chiểu, chậu泼bát泌tiết, bí㳌nhớp沭thuật沱đà, đờ沲đà, nhãn泀từ泂huýnh, quýnh泃câu, cú泅tù泈trọn泗hứ, tứ泞trữ, nịnh泟giếng泧hoạt泩sanh, sinh泸lô, lơ泻tả, tạ𣲹nhèm𣳡mồ泰thái泱ương, ưởng㳕lan沴lệ, diễn沵nhĩ沶cự沺điền沽cổ, cô泇gia泋huý泍bẩn泒cô泜đề, tri泝tố, phi泫huyễn, huyên泬quyết泭phu泲tể, tế泷lang, lung泺bạc, lạc泽thích, trạch泾kính, kinh
+6 nét 77 chữ
派phái, ba洡giội, soi洗tẩy, tiển洞đỗng, động活hoạt, quạt洋dương洳như, nhu洒sái, si流lưu洲châu, chao洶hung, húng洪hồng, hòng洛lạc, rặc津tân, lọt洩tiết, duệ洌liệt, rét𣳮lả, rửa𣴓cạn, cặn洵tuân, tuần𱦉lịch, sạch洽hiệp, hợp浊trạc, trọc测trắc洸quang, hoảng洿hộ, ô浄tịnh, tĩnh济tể, tế浑hồn, hỗn浓nồng洁cát, khiết洃hôi, khơi洄hồi, hói洊tiến, tồn洎kị, kỵ洏nhỉ, nhí洟di, thế洨hào, rào洱nhĩ, nhị浆tương浍quái, khoái𣳪sữa, rải洑phục浅thiển, tiên浇kiêu, nghiêu㳙thát, quyên㳚nhúng泚tỉ, tỷ洅tưới洇yên, nhân洘thợ洙thù, chu洚hàng, giáng洧vị, vĩ洫húc, hức洮thao, đào洴bình洷xối洺danh, minh浃tiếp, giáp𣴑lưu𣴛nhúng𣴜thác㳗sá㳡oa, qua泿ngân, khiết洈nguy洝án, át洣mễ洹hoàn, viên浈trinh, sanh浉sư浏lựu, lưu浐sản浔tầm浕tận, tấn𣴙đư𣴚hụp
+7 nét 77 chữ
浪lăng, rặng浸tẩm, tắm消tiêu, tiu海hẩy, hởi浮phù, nổi㳥lỏng, lạnh涅niết, nát涉thiệp浩hạo浞trạc, trác涕thế浥ấp, ướp浽tuy, nổi涂trà, đồ浡bột, bọt涌dũng涑tốc, thúc涓quyên, quen涞lai, rơi𣵰lặn, lẳn润nhuận涨trướng涛đào涡oa, qua浗gàu, gầu浙tích, triết浜banh, binh浦phố, phổ涇kinh, kính涖lị, lỵ涩sáp, xát𣵲cạn, gạn涎hào, diện㳪vữa洖ngô浘vẫy, vã浠hơ浣cán, hoán浧sình浬rí浯ngô浰lợi, rời浶lao, trau浹tiếp, giáp浼miễn, mỗi涆cán, hạn涐nga涔sầm涘sĩ涣hoán𣵮bưng𣵴ngấm𣵵ngập𣵶xuôi㳤thục㳫đạp㳯tăn㳰câu浛hàm浟du浤hoành浭canh浴dục浻quýnh浿bái, phối涃ào涊niễn, nhẫn涋đột涍nan涒uân, thôn涗đuối涚thuế, đào涝lão, lao涢vân涧giản𣴞bộn𣵯xôi
+8 nét 108 chữ
深thâm, thum淋lâm, lậm淬tôi, tuỵ清thanh, sảnh淶lai, lây淡đạm, cam淨tịnh, tĩnh混cổn, hồn涼lương, lượng添thếch, thèm淺thiển, tiên液trạc, dịch渚cho, chưa淹yêm, yểm渗sấm, sâm涯nhai, nhoài淚lệ, luỵ淫dâm, dầm淘đào, rào淎vũng, vịnh渐tiệm, tiềm淒thê, thiến淪lún, luồn淖xước, náo淌xướng, thảng淳thuần, choang渔ngư涪bồi, phù淁thiếp, thếp淜băng, bằng淝phì, phè淤ứ, ứa淥lộc, lục淩lăng, lùng淰thiểm, niệm済tề, tế𣷮lội, suối𣷷bén, bể㳹uống㳻tách涫quan, quản涱tràn涴oản, noạ涽hôn淃cuộn淄chuy, truy淇kỳ, kì淈cốt淑thục淓phương淙tông, thối淛xế, chiết淢vặc, vực淦cam淮hoài淯dục, rộc淴ốt, hốt淵uyên渀bùn渊uyên渍tý, tí渎đậu, độc渕uyên渖thẩm, trầm湴bám, ban𣷭bể𣷯cặn𣷱sữa𣷲sữa𣷳đáy㳶nhũ, nhu㳺du㳼hức, tất㳽di, nhị㳿tiết㴃lệ㴅tiêu㴆tẩm㴇thiệp㴈ngấn㴉tế㴊uyên㴋túc, tiêu涬xuyến, hãnh涮xuyến, loát涳không涵hàm涷đống, đông涸hạt, hạc涾đạp涿trục, trác淅tích, tý淆hào淞tùng淟đén淠bái, tuỵ淭hoài淽nhị渌lục渑thằng, mẫn渒tuỵ𣵷hàm𣵻đà𣶈vóng𣶐phiếu, phiêu𣷠mênh𣷰nhơm𣷴vẻo
+9 nét 101 chữ
温ôn, uẩn渡độ, đò湛tiêm, trạm湯thang, sương渴khát, kiệt減giảm游du湖hồ溉cái, khái測trắc港cáng, cảng湥đột, dột渠cừ, cự湧dũng, rụng湼niết, nát湎miện, miến滋tư渣tra湃bái, bành溋giềng, lành𣹕lụt, rót渥ốc, ác湊thấu, tấu渦oa, qua渨ôi, uý渭vị, vấy渾hồn, hỗn湿chập, thấp溈quy, qui𣹓đầy, đày𣹙ọ, ọc渙hoán溅tiễn, tiên渃nhược, nước渤bột, bọt渫tiết, điệp渲tuyển, huyên湄mi, my湅luyện, rịn湏tu, hối湓bồn, bùn湩đống, chúng溂lạt, nhạt溃hội溇lâu, lũ𣹗tràn, trơn𣹘dãi, đãi湾loan㴖lạc, lạch㴜biến, biển渜noãn, nhuyên渟phỉ, đình渮ca渰yêm, yểm渱hồng渳nhị渹sảnh, hoành渻tỉnh渼mẻ湁sấp湆ùm湈mủ湍đoan湔tiễn, tiên湙loáng湡ngu湢bức湣mẫn, hôn湫bàng, tiểu𣸣phần𣸲khịt𪶚tắm㴐miến㴑tố, nghi㴔hấp㴕tiết㴝lê㴞thao渝du渢phong, phùng湑tư, tử湒bồn, tập湘tương, sương湜thục, thực湝giai, thiếp湞trinh, sanh湟huỳnh, hoàng湦sanh湨xố湮yên, yển湲bợn湳nươm湻thuần湽truy溆tự滞trệ𣷽tẩm𣷾quỹ, quĩ𣸧thâm𣹔hoảnh𣹖tồ
+10 nét 102 chữ
滅diệt, riết準chuẩn, chuyết源nguyên, nguồn溜lựu, lưu溪khê, khe溶dong, dung溝câu滛dâm, dầm溼thấp, kinh溫ôn, uẩn滑cốt, hoạt滔thao, đào滥lam, lãm溓niêm, liễm滇điên, điền滝sông, rông满mãn, muộn漓li, ly溢ải滂bàng, bẵng溥phổ, bạc滩than溧tiêu, lật溩ô, ồ溱trân, trăn溳vân, vờn溽nhục, nhuốc溾ổi, ai滀súc, sục滁trừ, sờ滃ổng, ông𣺺sỉ, dò溴xú, khứu溷hỗn滓trể, chỉ㴥trụng㴨chấm㴷đắm溏đường溘khạp, kháp溚tháp溞tao溠tra, trá溤mã溮sư溯tố溰nghi溲sửu, sưu溵ân溸ghềnh滆dụng, lịch滈hao, hạo滉hoáng, hoảng滍trĩ滎huỳnh滕đằng, thắng滨tân𣹞trùng𣹟cống𣺥xô𣺻đắm𣺽bãi𣺾nhựa𣻀nuột𣻁chặm𣻂sệt, sết𣻃bụi𣻄sờ𣻅cát𣻆tuôn𣻇xối𣻉dưới𪶵giặt𬈞tắm𬈤sình滤diệt㴦quán, quản㴩ung㴱thâm㴲tư㴴trầm㴸thiểm溎quế, yến溕trùng, trụng溟minh溭tắc, chu溻thạp滄thương滏phủ, phũ滒ca滖tiết, tuy滗tiết滘hỗ, khiếu滙hối滠mãn, nhiếp滢huỳnh, oánh滦loan滪dự𣹰tẩm𣺼đoảng𣻈bỏng𣻌dạng
+11 nét 97 chữ
演diễn, dán漫man, mạn滿mãn, man滴trích, thích漢hán, hàn漸tiệm, tiềm滯trệ, sệ漂phiếu, phiêu滲sấm, sâm漏lậu, lâu漱sấu, thấu滾cuộn, củn漁ngư漲trướng, trưởng漆tất, thế漠mạc, mô漿tương𣼽lắng, lửng漾dạng漊lâu, lũ漴sùng, sòng漼tồi, thôi𣼸nhợt, dạt滌sạch漉lộc, lọc漚ẩu, âu漣lăn, trên漨bồng, vùng漬trách, tý𣼭dồi, doi𣼯vùi, bụi𣼴nhuyễn, nhẵn𣼹dợn, nhởn𣼺mèm, mem漈tế漩hoàn, tuyền㴽giặt㵀triền滬hỗ, ung滱khấu滵mật滶độc, ngao滸hở滻sản漃tịch漅sào漎tùng, tung漒ngấy漕tào, tao漖ráo漘thần漙đoàn漧kiền, càn漭mãng漯tháp, loa漰băng, phanh漳chương漶hoán, hoạn漷khoách, khuếch潄sấu, thấu𣻕mà𣻽kênh𣻾nít𣼍són𣼩ẩm𣼪bớt𣼮thìa𣼰lùng𣼱ngầu, ngàu𣼲doi𣼼tràn𣼾lẻo𣽀ngấu滷lỗ漦li, ly漪y㴾bột㴿đỉnh滫hủ, tựu滭tất滹hô滺du漑cái, khái漵tự漻liệu, liêu潀tùng, tung潁dĩnh, toánh潆uynh, oanh潇tiêu潍duy𣻏kiêu𣻗dề𣼫chã𣼬đểnh𣼳xọp𣼶vẩn𣼷lớt
+12 nét 79 chữ
潔khét, khít潮triều, trào澆kiêu, nghiêu潑bát, phát潤nhuận, cân潭tầm, đàm潛tiềm澄trừng, chừng潷tiết, vuốt澈triệt潰hội, hói潦lao, lạo潠tốn, tuyển潘bàn, phan潙quy, qui潺sàn, sờn澇lão, lao澉cảm, cám澌ty, ti澎bành, bềnh澜lan, làn𣾶dội, giội𣾼vượt, vớt𣾿ói, oi㵊xối㵋mới㵒bái, phí潎bệ潏quất, thuật潒tượng潗tập, tắp潝hấp潞lộ潢huỳnh, hoàng潵tan潹chuôm澁sáp澂trừng澊thuỷ澍chú, thụ澐vân澓phục, phúc澖nhàn, nhờn澗giản澛lỗ𣽊thỏi𣽗trát𣾃ngót𣾸đìa𣾹giặt𣾺khơi𣾽xối𣾾bụi𣿃ngấu𬈼trôi㵌tuần㵎giản㵏tồi, thôi㵓thực㵕sâm㵙thanh潐tiêu, tèo潕vũ潚túc, tiêu潟tích, tả潡đốn潨tùng潯tầm潲sảo, bẩm潸lâm, san潼đồng潽phổ潾lân澑lựu, lưu澒hống, hổng𣽆veo𣽴vị𣾵choẹt𣾻chã
+13 nét 60 chữ
澡tháo, tảo激khích, kích濁trọc, trạc濃nùng, nồng㵢lôi, trồi澮quái, khoái澳áo, úc澤thích, trạch澦dự, nhựa濂liêm, nhèm㵣khát, ướt澠thằng, mẫn澣cán, hoán濇sáp, sắc濓nhèm, lem𣿌ướt, át𤀓lọc, luộc𤀖ngoi, ngòi𤀗rửa, rữa㵧cát澟lẫm, bõm澢mông, đáng澧lễ澨phệ, thệ澫vạn澭ung澺ức澼tịch, tích澾dạt澿ngấm濆phần, phún濊uế, khoát濋sở濎lại, đỉnh𣿅lỏng, rỏng𣿇đắm𣿱tả𤀐đáy𤀒ruã, nhỏ𤀔ẩm𤀕ráy𤀘vùng𤀙ồ𤀚lượn𤀛lầy𤀞chứa㵞sầu澞ngu澥hải, giải澰điến, liễm澴hoàn澶thiền, đạn澹chiêm, đạm澽cự濄qua濈xắp濉tuy濒tần, tân𤀏thía𤀜tành
+14 nét 40 chữ
濫lạm, lam𤁕lạt, lật濘nịnh, ninh澀sáp, sát濤đào濕thấp, chập濟tể, tế濱banh, tân𤁋sạch, lạch濔nhĩ, mị濛mông, mọng濞tị, tý濜tận, tấn濡nhu, nhi濦hấp, ân濧đối, đuối濮bọc濯trạc, trạo濰duy濶khoát𤀼lọc𤁔khơi𤁖loã𤁗mềm𤁘trong𤁙bớt𤁛chửa𪷪bẩn𬉚sình濬tuấn㵲vũ㵳liệu, liêu㵸dược濠hào濩hộ, hoạch濭ái濴huỳnh, oanh濵tân𤁓dào𤁠dào
+15 nét 30 chữ
瀋thẩm, trầm瀑bạo, bộc瀉tả, tạ𤂬lội, xối濺tiễn, thiển濾lọc瀆đậu, độc𤂧bồng, vũng𤂪dấn, trấn濼bạc, lạc瀁dưỡng, dạng瀂lỗ, rỏ瀅huỳnh, oánh瀇oảng, độc瀌tiêu瀍chiền, triền瀎mạt瀏lựu, lưu瀐tươm𤂨mò𤂩rửa𤂭toé㵽luỹ㵾sảnh, tịnh㶀giao濽dẫn濿lệ𤁩giợt𤂫phùn𤂱rề
+16 nét 32 chữ
瀝lịch, lạch瀘lư, lô瀧lũng, lang𤃝rách, lịch𤃠nổi, nôi𤃢lõm, lấm瀠uynh, oanh瀣giới, dới瀕tần, tân瀖hoắc, nhuyên瀜dụng, dong瀞tiêu, tĩnh瀡tuỷ瀢đỗi, giới瀩đội瀫cốc, hộc𤂷ứ𤃜leo𤃞mương𤃟úng𤃡rãnh𤃤nhão㶇hoành瀙sấn瀚hàn, hãn瀛doanh瀟tiêu瀨lai, lại𤂹tầm𤃛bều𤃥rèm𤃧thướt
+17 nét 17 chữ
瀾lan, làn瀰mi, di瀱kế瀲liễm, liệm瀳tiến瀵phấn瀶lầm瀸sàm, tiêm瀼nhương, nhượng𤄌giết𤄍rượu㶎hoàn㶏ân瀴anh瀹dược, thược瀿phiền, phồn𤄋tỏng
+18 nét 17 chữ
+19 nét 9 chữ
+20 nét 3 chữ
+21 nét 6 chữ
+22 nét 1 chữ
+23 nét 3 chữ
+24 nét 1 chữ
Nguồn: bộ thủ và số nét theo Unicode Unihan (kRSUnicode, giấy phép Unicode); âm theo Unihan và Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).