湧
dũngHán Việt · Nôm
rụngNôm
dộngNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+6E67
- Bộ thủ
- 水 thuỷ số 85
- Nét ngoài bộ
- 9
- Tổng số nét
- 12
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- dũng — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "dũng" · âm tiết dũng
- rụng — Nôm. Chữ cùng âm "rụng" · âm tiết rụng
- dộng — Nôm. Chữ cùng âm "dộng" · âm tiết dộng
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 湧 theo lối Nôm
dũngSức mạnh thể chất và tinh thần trên hẳn mức bình thường, tạo khả năng dám đương đầu với nguy hiểm để làm những việc nên làm.dộngĐưa thẳng lên cao rồi dập mạnh một đầu xuống mặt bằng; vỗ mạnh.rụngRơi ra; Lìa ra.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
well up; gush forth; rise
Chữ khác cũng đọc là "dũng"
Chữ khác cũng đọc là "rụng"
Chữ khác cũng đọc là "dộng"
Chữ cùng bộ 水
浪lăng演diễn漫man沈thẩm泥nê深thâm派phái油du洡giội浸tẩm滅diệt洗tẩy温ôn水thuỷ淋lâm永vĩnh汽hất沒một注chú淬tôi清thanh沙sa泡bào洞đỗng消tiêu滿mãn池trì𣳔dòng淶lai活hoạt
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 湧
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 湧 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).