𠘃
đọngNôm
rụngNôm
đóngNôm
Chữ Nôm U+20603
- Bộ thủ
- 冫 băng số 15
- Nét ngoài bộ
- 11
- Tổng số nét
- 13
- Khối Unicode
- CJK mở rộng B
Chữ này thuộc khối CJK mở rộng B. Máy chưa cài phông Hán–Nôm đủ khối này (ví dụ Nom Na Tong, Han-Nom Gothic, BabelStone Han) có thể chỉ thấy ô vuông trống.
Âm đọc tiếng Việt
- đọng — Nôm. Chữ cùng âm "đọng" · âm tiết đọng
- rụng — Nôm. Chữ cùng âm "rụng" · âm tiết rụng
- đóng — Nôm. Chữ cùng âm "đóng" · âm tiết đóng
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 𠘃 theo lối Nôm
đóngLàm cho một vật dài, cứng, có đầu nhọn cắm sâu và chắc vào một vật khác bằng cách nện mạnh vào đầu kia.đọngNói nước dồn lại một chỗ không chảy đi được.rụngRơi ra; Lìa ra.
Chữ khác cũng đọc là "đọng"
Chữ khác cũng đọc là "rụng"
Chữ khác cũng đọc là "đóng"
Chữ cùng bộ 冫
冷lãnh冰băng冬đông凍đống决huyết冶dã准chốn凝ngưng凌lăng冲trùng况huống净tịnh凋điêu凑thấu减giảm𠖭lẻo冻đống凉lượng凜lẫm𠖰dãy冺mẫn𠖾mát𠖿ròng冽liệt凄thê凈tịnh凊thính冼sảng凇tùng凖chuẩn
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 𠘃
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 𠘃 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).