đóng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 14 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "đong"
"đóng" là một từ
Động từ. Làm cho một vật dài, cứng, có đầu nhọn cắm sâu và chắc vào một vật khác bằng cách nện mạnh vào đầu kia. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "đóng"
đóng băngChất lỏng chuyển sang trạng thái rắn do nhiệt độ thấp.đóng gópTặng tài nguyên, công sức, hoặc tiền cho một tổ chức hay chương trình với mục đích trợ giúp.đóng góiCho hàng vào bao bì với khối lượng, kích thước xác định để thuận tiện cho việc mua bán, chuyên chở.đóng bỉmThay tã cho trẻ con.đóng khungGiới hạn, hạn chế trong một phạm vi nhất định.đóng thùngĐồng nghĩa với sơ vin.đóng phimCó vai trò trong phim.đóng đôLập kinh đô.đóng cửa bảo nhauGiải quyết việc nội bộ cho êm thấm, không để người đời dị nghị.đóng thuếĐóng tiền cho nhà nước dựa trên thu nhập hàng năm.
Từ có "đóng" ở sau
chiếm đóngĐưa quân đội đến chiếm giữ đất đai, lãnh thổ của nước khác.ván đã đóng thuyềnÝ nói Thuý Kiều bây giờ đã về tay người khác.đo ni đóng giàyThiết kế sao cho hợp khả năng.
Cùng vần "ong", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.