đóng băng

Động từ
Động từ
  1. Chất lỏng chuyển sang trạng thái rắn do nhiệt độ thấp.
    • Nước bị đóng băng sẽ biến thành đá.
  2. Ở trạng thái ngừng hẳn lại, không tiến triển, không hoạt động được do chịu sự tác động nào đó.
    • Nền kinh tế bị đóng băng bởi đại dịch Covid-19.

Câu ví dụ thêm

  • nó có thể đóng băng vào tuần tớiIt may freeze next week.
  • Nước đóng băng ở 0 độ C.Water freezes at 0°C.
  • Mặt hồ đóng băng vào mùa đông.The lake froze over during the winter.

"đóng băng" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh freeze · icy · to freeze
🇨🇳 Tiếng Trung 冻结 dòng jié
🇯🇵 Tiếng Nhật 凍る こおる
🇰🇷 Tiếng Hàn 얼다 eolda
🇫🇷 Tiếng Pháp geler · glacé · glacer
🇮🇹 Tiếng Ý il gelato · ghiacciato
🇳🇱 Tiếng Hà Lan bevriezen

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

đóngâm đầu đ · vần ong · thanh sắc
băngâm đầu b · vần ăng · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "đóng băng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.