Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

đóng phim

Động từ
Động từ
  1. Có vai trò trong phim.

"đóng phim" trong các thứ tiếng

🇷🇺 Tiếng Nga сниматься снима́ться

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

đóngâm đầu đ · vần ong · thanh sắc
phimâm đầu ph · vần im · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "đóng phim" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.