Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

đóng

Động từ Có chữ Nôm Thanh sắcVần ong

Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɗawŋ͡m˧˦] · Huế [ʔɗawŋ͡m˦˧˥] ~ [ʔɗɔŋ˦˧˥] · Sài Gòn [ʔɗawŋ͡m˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Động từ
  1. Làm cho một vật dài, cứng, có đầu nhọn cắm sâu và chắc vào một vật khác bằng cách nện mạnh vào đầu kia.
    • Đóng đinh vào tường.
    • Đóng cọc buộc thuyền.
    • Đóng guốc (đóng đinh để đính quai vào guốc).
  2. Tạo ra bằng cách ghép chặt các bộ phận lại với nhau thành một vật chắc, có hình dáng, khuôn khổ nhất định.
    • Đóng bàn ghế.
    • Đóng giày.
    • Đóng tàu.
    • Đóng sách.'
  3. Ấn mạnh xuống để in thành dấu.
    • Công văn có đóng dấu của cơ quan.
    • Lí trưởng đóng triện.
  4. Làm cho kín lại và giữ chặt ở vị trí cố định bộ phận dùng để khép kín, bịt kín.
    • Đậy nắp hòm và đóng lại.
    • Đóng nút chai.
    • Cửa đóng then cài.
  5. Bố trí nơi ăn ở, sinh hoạt ổn định (thường nói về quân đội).
    • Bộ đội đóng trong làng.
    • Đóng quân.
  6. Làm cho mọi sự vận động, mọi hoạt động đều phải ngừng hẳn lại.
    • Đóng máy lại.
    • Đóng cửa hiệu vì vỡ nợ.
    • Đóng cửa trường học.
    • Một công ty máy tính ở Anh thông báo đóng cửa vì bị phá sản.
  7. Không để cho qua lại, thông thương.
    • Đóng biên giới.
    • Đóng hải cảng.
  8. Kết đọng lại thành cái có trạng thái cố định, có hình dáng không thay đổi.
    • Mỡ đóng váng.
    • Nước đóng băng.
    • Ngô đã đóng hạt.
  9. Cho vào trong vật đựng để bảo quản.
    • Đóng rượu vào chai.
    • Bột được đóng thành gói.
    • Đồ đạc được đóng hòm gửi đi.
  10. Mang vào thân thể bằng cách buộc, mắc thật chắc, thật sít.
    • Đóng khố.
    • Đóng yên cương.
    • Đóng ách trâu.
  11. Thể hiện nhân vật trong kịch bản lên sân khấu hoặc màn ảnh bằng cách hoạt động, nói năng y như thật.
    • Đóng vai chính.
    • Đóng kịch.
    • Đóng phim.
    • Đóng một vai trò quan trọng.
  12. Mang một quân hàm, giữ một chức vụ tương đối ổn định nào đó trong quân đội.
    • Đóng trung uý.
    • Đóng tiểu đoàn trưởng.
    • Đóng lon thiếu tá.
  13. Đưa (nộp) phần mình phải góp theo đúng quy định
    • Đóng học phí.
    • Đóng cổ phần.
    • Đóng thuế.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"đóng" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh close · shut · to close; to shut
🇨🇳 Tiếng Trung 关 Guān · 关闭 guān bì
🇯🇵 Tiếng Nhật 閉まる しまる · 閉める しめる · 閉じる とじる · 納める おさめる
🇰🇷 Tiếng Hàn 찍다 jjikda · 닫다 datda · 짜다 jjada · 닫히다 dathida · 박다 bakda · 찍히다 jjikhida
🇫🇷 Tiếng Pháp fermer · fermé
🇩🇪 Tiếng Đức spielen · schließen
🇷🇺 Tiếng Nga закрыть закры́ть · закрытый закры́тый · закрывать закрыва́ть · забить заби́ть
🇹🇭 Tiếng Thái ปิด pìt
🇮🇹 Tiếng Ý chiudere · chiuso

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "đóng"

Cấu tạo âm tiết

đóngâm đầu đ · vần ong · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "đóng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.