đống
Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɗəwŋ͡m˧˦] · Huế [ʔɗəwŋ͡m˦˧˥] · Sài Gòn [ʔɗəwŋ͡m˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Khối nhiều vật để chồng lên nhau.
- Đống gạch
- Khối đông người.
- Chết cả đống hơn sống một người. (tục ngữ)
- Khối lượng lớn.
- Thứ ấy, người ta bán hàng đống đấy
- (Địa phương) Chỗ, nơi.
- Anh ấy ở đống nào?
- Gò đất nhỏ.
- Mồ cha chẳng khóc, khóc đống mối. (tục ngữ)
- Ngổn ngang gò đống kéo lên (Truyện Kiều)
- Mả người chết đường, chôn bên vệ đường, người mê tín coi là linh thiêng gọi là ông đống.
- Ngày nay đường cái quan được mở rộng, không còn ông đống nữa.
- (Cấu trúc dữ liệu) Một cây nhị phân có đặc điểm: giá trị đặt tại một nút luôn lớn hơn các giá trị tại nút con của nó, được sử dụng trong các bài toán sắp xếp, hàng đợi ưu tiên...
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "đống"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"đống" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | pile · heap · stack · pile; heap |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 堆 duī |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | le tas |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | der Haufen |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | куча ку́ча |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | กอง kawng |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | il mucchio |
| 🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha | montón |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "đống"
Đống xương vô địnhĐống xương người chết trận bên bờ sông Vô Định tỉnh Thiểm Tây. Nước sông chảy xiết cuốn theo cát, lòng sông chỗ nông, chỗ sâu không nhất định nên gọi là "Vô định hà". Từ thời xưa trên bờ sông này là bãi chiến trường.chất đốnghành động tích trữ nhiều cái gì đóĐặt mồi lữa dưới đống củiDo chữ "Thố hỏa tích tân", Chỉ nguy cơ ấp ủ.Đống ĐaMột quận thuộc thành phố Hà Nội, Việt Nam.đống rấmTro bằng rơm bếp.lương đốngNgười có tài năng, làm trụ cột cho Nhà nước (cũ).sắp đốngChất thành đống.gò đốngGò đất nói chung.ngổn ngang gò đống kéo lênNhững đoàn người ngổn ngang kéo nhau lên nơi gò đống.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "đống" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.