Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

đống

Danh từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh sắcVần ông

Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɗəwŋ͡m˧˦] · Huế [ʔɗəwŋ͡m˦˧˥] · Sài Gòn [ʔɗəwŋ͡m˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Khối nhiều vật để chồng lên nhau.
    • Đống gạch
  2. Khối đông người.
    • Chết cả đống hơn sống một người. (tục ngữ)
  3. Khối lượng lớn.
    • Thứ ấy, người ta bán hàng đống đấy
  4. (Địa phương) Chỗ, nơi.
    • Anh ấy ở đống nào?
  5. Gò đất nhỏ.
    • Mồ cha chẳng khóc, khóc đống mối. (tục ngữ)
    • Ngổn ngang gò đống kéo lên (Truyện Kiều)
  6. Mả người chết đường, chôn bên vệ đường, người mê tín coi là linh thiêng gọi là ông đống.
    • Ngày nay đường cái quan được mở rộng, không còn ông đống nữa.
  7. (Cấu trúc dữ liệu) Một cây nhị phân có đặc điểm: giá trị đặt tại một nút luôn lớn hơn các giá trị tại nút con của nó, được sử dụng trong các bài toán sắp xếp, hàng đợi ưu tiên...

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "đống"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"đống" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh pile · heap · stack · pile; heap
🇨🇳 Tiếng Trung 堆 duī
🇫🇷 Tiếng Pháp le tas
🇩🇪 Tiếng Đức der Haufen
🇷🇺 Tiếng Nga куча ку́ча
🇹🇭 Tiếng Thái กอง kawng
🇮🇹 Tiếng Ý il mucchio
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha montón

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "đống"

Cấu tạo âm tiết

đốngâm đầu đ · vần ông · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "đống" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.