Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

ngổn ngang gò đống kéo lên

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Những đoàn người ngổn ngang kéo nhau lên nơi gò đống.

Cấu tạo âm tiết

ngổnâm đầu ng · vần ôn · thanh hỏi
ngangâm đầu ng · vần ang · thanh ngang
gòâm đầu g · vần o · thanh huyền
đốngâm đầu đ · vần ông · thanh sắc
kéoâm đầu k · vần eo · thanh sắc
lênâm đầu l · vần ên · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "ngổn ngang gò đống kéo lên" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.