gò
Âm tiết tiếng Việt · có trong 11 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "go"
"gò" là một từ
Danh từ, Động từ. Khoảng đất nổi cao lên giữa nơi bằng phẳng. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "gò"
gò bóÉp vào khuôn khổ hạn hẹp, khó lòng xoay trở, không được phát triển tự nhiên.Gò QuaoMột huyện thuộc tỉnh Kiên Giang, Việt Nam.gò épÉp phải vào khuôn khổ, khuôn phép nào đó.gò máChỗ hai bên má nổi cao lên dưới mắt.gò gẫmCần cù, chịu khó.gò đốngGò đất nói chung.gò bồng đảoTí đàn bà tựa đảo Bồng Lai.
Từ có "gò" ở sau
gầy gòGầy (nói khái quát).nón Gò GăngNón dứa làm tại vùng Gò Găng, tỉnh Bình Định, Việt Nam.ngổn ngang gò đống kéo lênNhững đoàn người ngổn ngang kéo nhau lên nơi gò đống.
Cùng vần "o", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.