khò

Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

khâm đầu
ovần
huyềnthanh

Đủ sáu thanh của "kho"

"khò" là một từ

Động từ. Thổi hơi nóng nói chung, gồm gas, nhiệt, lửa. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "khò"

Từ có "khò" ở sau

Cùng vần "o", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.