tò
Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "to"
Từ bắt đầu bằng "tò"
tò mòCó tính hay dò hỏi, tìm cách biết bất cứ chuyện gì, dù có hay không quan hệ tới mình.tò tòlẽo đẽo đi sau.tò vòLoài sâu bọ hình tựa con ong, lưng nhỏ, hay làm tổ bằng đất.tò teTiếng kèn.tò heĐồ chơi của trẻ em nặn hình loài vật, làm bằng bột tẻ hấp chín và tô màu.
Từ có "tò" ở sau
Cùng vần "o", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.