to
Âm tiết tiếng Việt · có trong 15 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "to"
"to" là một từ
Tính từ. Có kích thước, số lượng đáng kể hoặc hơn hẳn so với bình thường hay so với số lớn những cái cùng loại. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "to"
to lớnTo và lớn nói chung.to tiếngCãi cọ hung hăng.to ganCó gan làm những việc nguy hiểm mà không hề sợ.to nhỏNói thấp giọng để giấu giếm.to tướng(Kng.) . Rất to, hơn hẳn mức bình thường.to đầuLớn người, lớn tuổi (dùng với nghĩa xấu).to mồmLớn tiếng và hỗn xược.to xácCó thân hình lớn.to bụngCó chửa (thtục).to xùTo và thô.
Từ có "to" ở sau
đao to búa lớnChỉ lối nói có lời lẽ cường điệu, khoa trương quá đáng, không phù hợp với nội dung.nhỏ toThủ thỉ những điều thầm kín.đầu to óc quả nhoNgu.nhà mặt phố bố làm toGiàu sang và có thế lực.
Cùng vần "o", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.