to

Âm tiết tiếng Việt · có trong 15 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

tâm đầu
ovần
ngangthanh

Đủ sáu thanh của "to"

"to" là một từ

Tính từ. Có kích thước, số lượng đáng kể hoặc hơn hẳn so với bình thường hay so với số lớn những cái cùng loại. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "to"

Từ có "to" ở sau

Cùng vần "o", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.