ho
Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "ho"
"ho" là một từ
Động từ. Bật hơi ra từ trong phổi, trong cổ, đến mức phát thành tiếng. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "ho"
ho heTỏ ra có ý muốn chống lại, bằng lời nói hoặc cử chỉ.ho laoLao phổi.ho gàBệnh nhiễm trùng của trẻ em, có triệu chứng ho từng cơn, thường có tiếng rít.ho hen(Kng.) . Ho (nói khái quát).
Từ có "ho" ở sau
khỉ ho cò gáyChỉ nơi xa xôi, hoang vu, vắng vẻ, ít người qua lại.hay hoHay (nói khái quát).há miệng chờ hoChờ một tai vạ sắp tới.
Cùng vần "o", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.