so
Âm tiết tiếng Việt · có trong 14 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "so"
"so" là một từ
Tính từ, Động từ. Được thai nghén hoặc được đẻ ra lần đầu tiên. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "so"
so sánhXem xét để tìm ra những điểm giống, tương tự hoặc khác biệt về mặt số lượng, kích thước, phẩm chất...so vớiHành động so sánhso bìSo sánh hơn thiệt, không muốn mình thua thiệt.so đoCân nhắc hơn kém.so leCao thấp không đều.so mẫu(Vật lý học) So sánh một dụng cụ đo với một bản vị đo lường rất chính xác chọn làm mẫu chung để chia độ hoặc để ghi cho biết sau mà dùng.so kèTính hơn tính thiệt từng ly từng tí.so bóng ngán lờiĐứng im không nói nữa.so kềNhư so sánh..so đũaChọn những chiếc đũa bằng nhau cho thành đôi rồi rút từng đôi ra khỏi nắm đũa.
Từ có "so" ở sau
góc so leNói hai góc bằng nhau tạo thành bởi hai đường song song và một cát tuyến và ở hai phía đối với cát tuyến.thước soThước rất chính xác, ghép thêm với ống kính nhắm dùng để so mẫu hoặc đo chiều dài trong phòng thí nghiệm.gà soGà đẻ lứa trứng đầu tiên.
Cùng vần "o", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.