so sánh

Động từ
Động từ
  1. Xem xét để tìm ra những điểm giống, tương tự hoặc khác biệt về mặt số lượng, kích thước, phẩm chất...
    • Để gần mà so sánh, ta thấy đồng
  2. Xu không to hơn đồng.
  3. Xu là mấy.

Câu ví dụ thêm

  • Làm ơn đừng so sánh tôi với Tom.Don't compare me to Tom, please.
  • Xin đừng so sánh tôi với Tom.Don't compare me to Tom, please.
  • Hãy so sánh công việc của anh ta với cô ta.Let's compare his work with hers.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

.

"so sánh" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh compare · comparison · to compare
🇨🇳 Tiếng Trung 比较 bǐ jiào · 对比 duì bǐ · 对照 duì zhào
🇯🇵 Tiếng Nhật 比べる くらべる · 比較 ひかく · 例え たとえ · 例える たとえる
🇰🇷 Tiếng Hàn 비교하다 bigyohada · 비교 bigyo
🇫🇷 Tiếng Pháp comparer
🇩🇪 Tiếng Đức der Vergleich · vergleichen
🇷🇺 Tiếng Nga сравнение сравне́ние · сравнить сравни́ть
🇹🇭 Tiếng Thái เปรียบเทียบ prìap-thîap · เทียบ thîap · เปรียบ prìap
🇮🇹 Tiếng Ý il confronto · confrontare

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

soâm đầu s · vần o · thanh ngang
sánhâm đầu s · vần anh · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "so sánh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.