góc so le

Danh từ
Danh từ
  1. Nói hai góc bằng nhau tạo thành bởi hai đường song song và một cát tuyến và ở hai phía đối với cát tuyến.
    • Cặp góc so le trong bằng nhau.

Cấu tạo âm tiết

gócâm đầu g · vần oc · thanh sắc
soâm đầu s · vần o · thanh ngang
leâm đầu l · vần e · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "góc so le" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.