o
Âm tiết tiếng Việt · có trong 9 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "o"
"o" là một từ
Viết tắt. (Hóa học) Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "o"
o oTiếng người ngáy hoặc tiếng gà gáy.o mèo(Phương ngữ, khẩu ngữ) Tán tỉnh, ve vãn phụ nữ.o bếNâng niu chiều chuộng.o épBức bách, dồn ép vào thế bí, làm cho buộc phải theo, phải chấp nhận.o oeTiếng trẻ khóc.
Từ có "o" ở sau
Cùng vần "o", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.