Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

o o

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Tiếng người ngáy hoặc tiếng gà gáy.
    • Ngáy o o.
    • G à gáy o o.

Câu ví dụ thêm

  • Ò ó o o!Cockadoodledoo!

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

oâm đầu (không) · vần o · thanh ngang
oâm đầu (không) · vần o · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "o o" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.