Định nghĩa
- Tiếng người ngáy hoặc tiếng gà gáy.
- Ngáy o o.
- G à gáy o o.
Câu ví dụ thêm
- Ò ó o o!Cockadoodledoo!
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "o o" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.