Định nghĩa
- Thán từ dùng khi mới bắt đầu nhớ lại một chuyện cũ đã quên đi.
- Ờ ờ!.
- Bây giờ tôi mới nghĩ ra tên anh đấy.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "ờ ờ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.