ờ ờ

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Thán từ dùng khi mới bắt đầu nhớ lại một chuyện cũ đã quên đi.
    • Ờ ờ!.
    • Bây giờ tôi mới nghĩ ra tên anh đấy.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

ờâm đầu (không) · vần ơ · thanh huyền
ờâm đầu (không) · vần ơ · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "ờ ờ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.