ò

Âm tiết tiếng Việt · có trong 3 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

—âm đầu
ovần
huyềnthanh

Đủ sáu thanh của "o"

"ò" là một từ

Định nghĩa. Ký tự o viết thường với thanh huyền ◌̀ trong văn bản tiếng Việt. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "ò"

Cùng vần "o", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.