phò
Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "pho"
"phò" là một từ
Động từ, Tính từ, Danh từ. Giúp đỡ. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "phò"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "phò"
Từ có "phò" ở sau
Cùng vần "o", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.